|
HÀNH HƯƠNG BA LAN
TÔN VINH LÒNG CHÚA THƯƠNG XÓT
11/4 - 16/04/2012
Địa Chỉ Khách Sạn: Hotel City SM, ul. Gajowa
16, 30-426 Krakow
(cần ghi nhớ địa chỉ này)
Bảo
hiểm du lịch: xin mỗi nơi tự mua bảo hiểm du lịch
Thông Tin liên lạc: bà con ai có điện thoại 3G
hay wi-fi, xin dùng viber
để liên lạc với nhau.
Số Viber của
cha Chánh là 00 44 7576 985739

KRAKOW: THE PATHS OF
JOHN PAUL II
KRAKOW'S PATH
OF SAINTS
Booklet
Hành Hương
Tuần Cửu Nhật Kính
Lòng Chúa Thương Xót
Phim "Từ Karol Wojtyla đến
giáo hoàng Gioan Phaolo II" - bao gồm 18 part - quý vị xem từ trên
xuống có nghĩa là xem từ part 1-18 (Có thể để tự play).
Xem
Phim Thánh Nữ Faustina: Tông Đồ Lòng Chúa Thương Xót

DANH SÁCH PHÁI ĐOÀN HÀNH HƯƠNG
XẾP THEO GIỜ TỚI PHI TRƯỜNG KRAKOW
NGÀY
11/04/2012
|
tt |
Name |
From |
Arrival 11Apr |
Arrival |
|
1 |
Cha Huỳnh Chánh |
London |
FR2432 at 09:35 |
09.35am |
|
2 |
Trần Đức Rĩnh |
London |
FR2432 at 09:35 |
09.35am |
|
3 |
Đỗ Ngọc Bảo |
London |
FR2432 at 09:35 |
09.35am |
|
4 |
Dominic Thiện Toàn Nguyễn |
London |
FR2432 at 09:35 |
09.35am |
|
5 |
Giang Thị Thanh |
London |
FR2432 at 09:35 |
09.35am |
|
6 |
Hồ Thị Xưa |
London |
FR2432 at 09:35 |
09.35am |
|
7 |
Kimberley Nguyễn |
London |
FR2432 at 09:35 |
09.35am |
|
8 |
Nguyễn Văn Châu |
London |
FR2432 at 09:35 |
09.35am |
|
9 |
Nguyễn Văn Tân |
London |
FR2432 at 09:35 |
09.35am |
|
10 |
Son Văn Nguyễn |
London |
FR2432 at 09:35 |
09.35am |
|
11 |
Thị Son Phạm |
London |
FR2432 at 09:35 |
09.35am |
|
12 |
Nguyễn Thị Lily |
London |
FR2432 at 09:35 |
09.35am |
|
13 |
Nguyễn Thị Ngọc Nga |
Australia |
FR2432 at 09:35 |
09.35am |
|
14 |
Tường Vy Thị Phan |
USA |
FR2432 at 09:35 |
09.35am |
|
15 |
Nguyễn Anh Thư |
USA |
FR2432 at 09:35 |
09.35am |
|
16 |
Eddie Phong |
USA |
Air Canada 9064 |
09.55am |
|
17 |
Ly Thanh Gia |
Hoà Lan |
OS378-10.55am |
10.55am |
|
18 |
Truong Tuoi |
Hoà Lan |
OS378-10.55am |
10.55am |
|
19 |
Lê Thị Thu Thuy |
Hoà Lan |
OS8507-10.55am |
10.55am |
|
20 |
Phạm văn Tiến |
Hoà Lan |
OS8507-10.55am |
10.55am |
|
21 |
Nguyễn Thị Hoan Mỹ |
Hoà Lan |
OS0378-10.55am |
10.55am |
|
22 |
Nguyễn Xuân Hoan |
Hoà Lan |
OS0378-10.55am |
10.55am |
|
23 |
Đặng Thị Hung |
Hoà Lan |
OS0378-10.55am |
10.55am |
|
24 |
Lê Tấn Thanh |
Hoà Lan |
OS0378-10.55am |
10.55am |
|
25 |
Nguyễn Thị Sinh |
Hoà Lan |
OS8507-10.55am |
10.55am |
|
26 |
Trần Thị Thanh |
Hoà Lan |
OS8507-10.55am |
10.55am |
|
27 |
Lê Thị Kim Anh |
Hoà Lan |
OS0378-10.55am |
10.55am |
|
28 |
Lê Thị Lan Anh |
Hoà Lan |
OS0378-10.55am |
10.55am |
|
29 |
Đỗ Thị Kim Hà |
Hoà Lan |
OS0378-10.55am |
10.55am |
|
30 |
Lưu Vũ Thị Nhân |
Hoà Lan |
OS8507-10.55am |
10.55am |
|
31 |
Nguyễn Thị Băng |
Hoà Lan |
OS8507-10.55am |
10.55am |
|
32 |
Nguyen Thi Nam |
Hoà Lan |
OS8507-10.55am |
10.55am |
|
33 |
Duong Thi Ban |
Hoà Lan |
OS8507-10.55am |
10.55am |
|
34 |
Nguyễn Thị Nhung |
Hoà Lan |
OS8507-10.55am |
10.55pm |
|
35 |
Nguyễn Ngọc Nghĩa |
Hoà Lan |
FR5891-12.30pm |
12.30pm |
|
36 |
Phạm Thị Mỹ |
Hoà Lan |
FR5891-12.30pm |
12.30pm |
|
37 |
Gene Viên |
Hoà Lan |
FR5891-12.30pm |
12.30pm |
|
38 |
Lương Thị Thuý |
Hoà Lan |
FR5891-12.30pm |
12.30pm |
|
39 |
Bùi Thị Ngọc Lan |
Đức |
LH1622-12.30pm |
12.30pm |
|
40 |
Bùi Văn Ngọc |
Đức |
LH1622-12.30pm |
12.30pm |
|
41 |
Nguyễn Thị Hồng Ngọc Bích |
Hoà Lan |
LO3905-13.10pm |
13.10pm |
|
42 |
Ngô Kím Phương |
Hoà Lan |
LO3905-13.10pm |
13.10pm |
|
43 |
Đinh Thị Kim Nhung |
Đức |
SN2547-13.20pm |
13.20pm |
|
44 |
Cha Trần Mạnh Hùng |
Lộ Đức |
SN 2547-13.20pm |
13.20pm |
|
45 |
LƯU NỮ HOÀI TRANG |
Ái Nhĩ Lan |
FR1901-13.25pm |
13.25pm |
|
46 |
NGUYỄN THỊ HOÀNG ANH |
Ái Nhĩ Lan |
FR1901-13.25pm |
13.25pm |
|
47 |
NGUYỄN THỊ NGỌC BÍCH |
Ái Nhĩ Lan |
FR1901-13.25pm |
13.25pm |
|
48 |
NGUYỄN VĂN NGÀN |
Ái Nhĩ Lan |
FR1901-13.25pm |
13.25pm |
|
49 |
PHẠM THỊ NGỌC |
Ái Nhĩ Lan |
FR1901-13.25pm |
13.25pm |
|
50 |
PHẠM THỊ NGỌC TUYẾT |
Ái Nhĩ Lan |
FR1901-13.25pm |
13.25pm |
|
51 |
NGÔ THỊ KIM DUNG |
Ái Nhĩ Lan |
FR1901-13.25pm |
13.25pm |
|
52 |
Nguyen Ngoc Tan |
Pháp |
LH136-13.35pm |
13.35pm |
|
53 |
Nguyễn Ngọc Vui |
Đức |
OS0152-14.05pm |
14.05pm |
|
54 |
Nguyễn Thị Hoa |
Đức |
OS0152-14.05pm |
14.05pm |
|
55 |
Lê Xuân Bảng |
Đan Mạch |
0S597-14.05pm |
14.05pm |
|
56 |
Đoàn Thị Tuyết Nhung |
Đan Mạch |
0S597-14.05pm |
14.05pm |
|
57 |
Nguyễn Thị Liễu |
Đức |
OS0152-14.05pm |
14.05pm |
|
58 |
Nguyễn Thị Hải Yến |
Đức |
OS0152-14.05pm |
14.05pm |
|
59 |
Phạm Thị Tươi |
Đức |
OS0152-14.05pm |
14.05pm |
|
60 |
Vũ Đức Hậu |
Đức |
OS0152-14.05pm |
14.05pm |
|
61 |
Vũ Thị Hải Liên |
Đức |
OS0152-14.05pm |
14.05pm |
|
62 |
Ngô Thị Ngọc Ánh |
Đức |
0S0152-14.05pm |
14.05pm |
|
63 |
Nguyễn Thị Xuân |
Đan Mạch |
0S597-14.05pm |
14.05pm |
|
64 |
Phạm Thị Chánh |
Đan Mạch |
0S597-14.05pm |
14.05pm |
|
65 |
Nguyễn Thanh Hiền |
Đan Mạch |
0S597-14.05pm |
14.05pm |
|
66 |
Nguyễn Mạnh Long |
Đức |
OS0152-14.05pm |
14.05pm |
|
67 |
Phạm Thị Hiếu |
Đức |
OS0152-14.05pm |
14.05pm |
|
68 |
Vu Thi Tu |
Đức |
OS597-14.15pm |
14.15pm |
|
69 |
Nguyen Thi Kim Tuyet |
Đức |
OS597-14.15pm |
14.15pm |
|
70 |
Bùi Thị Hạnh |
London |
EJ8511 at 15:35 |
15.35pm |
|
71 |
Bùi Văn Lỳ |
London |
EJ8511 at 15:35 |
15.35pm |
|
72 |
Bùi Văn Quý |
London |
EJ8511 at 15:35 |
15.35pm |
|
73 |
Đỗ Thị Yến |
London |
EJ8511 at 15:35 |
15.35pm |
|
74 |
Hoàng Bạch Vân |
London |
EJ8511 at 15:35 |
15.35pm |
|
75 |
Huỳnh Thị Chi |
London |
EJ8511 at 15:35 |
15.35pm |
|
76 |
Huỳnh Thị Xuân |
London |
EJ8511 at 15:35 |
15.35pm |
|
77 |
Huỳnh Văn Lời |
London |
EJ8511 at 15:35 |
15.35pm |
|
78 |
Lê Thị Dinh |
London |
EJ8511 at 15:35 |
15.35pm |
|
79 |
Lê Thị Kiều |
London |
EJ8511 at 15:35 |
15.35pm |
|
80 |
Lê Thị Ngọt |
London |
EJ8511 at 15:35 |
15.35pm |
|
81 |
Nguyễn Đức Thắng |
London |
EJ8511 at 15:35 |
15.35pm |
|
82 |
Nguyễn Thị Láng |
London |
EJ8511 at 15:35 |
15.35pm |
|
83 |
Nguyễn Thị Thu Nga |
London |
EJ8511 at 15:35 |
15.35pm |
|
84 |
Nguyễn Văn Chính |
London |
EJ8511 at 15:35 |
15.35pm |
|
85 |
Phan Thị Chín |
London |
EJ8511 at 15:35 |
15.35pm |
|
86 |
Trần Văn An |
London |
EJ8511 at 15:35 |
15.35pm |
|
87 |
Trần Văn Thái |
London |
EJ8511 at 15:35 |
15.35pm |
|
88 |
Trần Thị Mai |
London |
EJ8511 at 15:35 |
15.35pm |
|
89 |
Lê Quang Sang |
London |
EJ8511 at 15:35 |
15.35pm |
|
90 |
Võ Thị Ngọc Để |
London |
EJ8511 at 15:35 |
15.35pm |
|
91 |
Phạm Ngọc Kiên |
London |
EJ8511 at 15:35 |
15.35pm |
|
92 |
Lê Thị Đê |
London |
EJ8511 at 15:35 |
15.35pm |
|
93 |
Lê Thị Cúc |
London |
EJ8511 at 15:35 |
15.35pm |
|
94 |
Lê Thị Thơm |
London |
EJ8511 at 15:35 |
15.35pm |
|
95 |
Lê Văn Sáu |
London |
EJ8511 at 15:35 |
15.35pm |
|
96 |
Lê Thị Hoài |
London |
EJ8511 at 15:35 |
15.35pm |
|
97 |
Lê Thị Như Quỳnh |
London |
EJ8511 at 15:35 |
15.35pm |
|
98 |
Đào Kim Nhung |
London |
EJ8511 at 15:35 |
15.35pm |
|
99 |
Đào Anh Hoa Annie |
London |
EJ8511 at 15:35 |
15.35pm |
|
100 |
Trần Thị Tình |
London |
EJ8511 at 15:35 |
15.35pm |
|
101 |
Trần Văn Chung |
London |
EJ8511 at 15:35 |
15.35pm |
|
102 |
Lê Thị Tựa |
London |
EJ8511 at 15:35 |
15.35pm |
|
103 |
Lê Hữu Điệp |
London |
EJ8511 at 15:35 |
15.35pm |
|
104 |
Cha Trường Luân |
Roma |
EJ8511 at 15:35 |
15.35pm |
|
105 |
NGUYEN NGOC SON |
Đức |
LH1368-17.55pm |
17.55pm |
|
106 |
PHAN THI KIM OANH |
Đức |
LH1368-17.55pm |
17.55pm |
|
107 |
Lã Ngọc Yến |
Đức |
LH1368-17.55pm |
17.55pm |
|
108 |
HOANG THI NGOC ANH |
Đức |
LH1368-17.55pm |
17.55pm |
|
109 |
Bui Quang Thai Uyen |
Hoà Lan |
tự đi tới khách sạn |
|
|
110 |
Nguyễn Thị Dư |
Hoà Lan |
tự túc tới khách sạn |
|
Ngày 11/4/2012 các nhóm tới phi
trường Krakow: sẽ có xe đưa về khách sạn nhận phòng, rồi được đưa tới Đền
Chúa Thương Xót cần nguyện, tham viếng khu vực này. Khi các nhóm đã tới
đầy đủ sẽ có Sơ Dòng của Thánh Nữ Faustina nói về Linh Đạo Chúa Thương Xót,
sau đó sẽ có thánh lễ lúc 5pm. Về khách sạn ăn chiều.

DANH SÁCH PHÁI ĐOÀN HÀNH HƯƠNG
XẾP THEO GIỜ VỀ, KHỞI HÀNH TỪ PHI TRƯỜNG
KRAKOW
NGÀY 16/04/2012
|
tt |
Name |
From |
Depart 16Apr |
Depart Time |
|
1 |
Vu Thi Tu |
Đức |
LH3049 9.20am |
09.20am |
|
2 |
Nguyen Thi Kim Tuyet |
Đức |
LH3049 9.20am |
09.20am |
|
3 |
Cha Huỳnh Chánh |
London |
FR2433-10:00am |
10.00am |
|
4 |
Trần Đức Rĩnh |
London |
FR2433-10:00am |
10.00am |
|
5 |
Đỗ Ngọc Bảo |
London |
FR2433-10:00am |
10.00am |
|
6 |
Dominic Thiện Toàn Nguyễn |
London |
FR2433-10:00am |
10.00am |
|
7 |
Giang Thị Thanh |
London |
FR2433-10:00am |
10.00am |
|
8 |
Hồ Thị Xưa |
London |
FR2433-10:00am |
10.00am |
|
9 |
Kimberley Nguyễn |
London |
FR2433-10:00am |
10.00am |
|
10 |
Nguyễn Văn Châu |
London |
FR2433-10:00am |
10.00am |
|
11 |
Nguyễn Văn Tân |
London |
FR2433-10:00am |
10.00am |
|
12 |
Son Văn Nguyễn |
London |
FR2433-10:00am |
10.00am |
|
13 |
Thị Son Phạm |
London |
FR2433-10:00am |
10.00am |
|
14 |
Nguyễn Thị Lily |
London |
FR2433-10:00am |
10.00am |
|
15 |
Nguyễn Thị Ngọc Nga |
Australia |
FR2433-10:00am |
10.00am |
|
16 |
Nguyễn Thị Hồng Ngọc Bích |
Hoà Lan |
LH1365-10.25am |
10.25am |
|
17 |
Ngô Kím Phương |
Hoà Lan |
LH1365-10.25am |
10.25am |
|
18 |
Eddie Phong |
USA |
Air Canada 9065 |
12.20pm |
|
19 |
Gene Viên |
Hoà Lan |
FR5891-12.30pm |
12.30pm |
|
20 |
Lương Thị Thuý |
Hoà Lan |
FR5891-12.30pm |
12.30pm |
|
21 |
Bùi Thị Ngọc Lan |
Đức |
LH1623-13.05pm |
13.05pm |
|
22 |
Bùi Văn Ngọc |
Đức |
LH1623-13.05pm |
13.05pm |
|
23 |
Đinh Thị Kim Nhung |
Đức |
SN2548-13.50pm |
13.50pm |
|
24 |
Cha Trần Mạnh Hùng |
Lộ Đức |
SN2548-13.50pm |
13.50pm |
|
25 |
Nguyễn Ngọc Nghĩa |
Hoà Lan |
LO3906-14.05pm |
14.05pm |
|
26 |
Phạm Thị Mỹ |
Hoà Lan |
LO3906-14.05pm |
14.05pm |
|
27 |
Lê Xuân Bảng |
Đan Mạch |
L03906-14.05pm |
14.05pm |
|
28 |
Đoàn Thị Tuyết Nhung |
Đan Mạch |
L03906-14.05pm |
14.05pm |
|
29 |
Bui Quang Thai Uyen |
Hoà Lan |
L03906-14.05pm |
14.05pm |
|
30 |
Nguyễn Thị Dư |
Hoà Lan |
LO3906-14.05pm |
14.05pm |
|
31 |
Nguyễn Thị Xuân |
Đan Mạch |
L03906-14.05pm |
14.05pm |
|
32 |
Phạm Thị Chánh |
Đan Mạch |
L03906-14.05pm |
14.05pm |
|
33 |
Nguyễn Thanh Hiền |
Đan Mạch |
L03906-14.05pm |
14.05pm |
|
34 |
Nguyễn Thị Nhung |
Hoà Lan |
OS0598-15.20pm |
15.20pm |
|
35 |
Nguyễn Ngọc Vui |
Đức |
OS0589-15.20pm |
15.20pm |
|
36 |
Nguyễn Thị Hoa |
Đức |
OS0589-15.20pm |
15.20pm |
|
37 |
Ly Thanh Gia |
Hoà Lan |
OS598-15.20pm |
15.20pm |
|
38 |
Truong Tuoi |
Hoà Lan |
OS598-15.20pm |
15.20pm |
|
39 |
Lê Thị Thu Thuy |
Hoà Lan |
OS0589-15.20pm |
15.20pm |
|
40 |
Phạm văn Tiến |
Hoà Lan |
OS0589-15.20pm |
15.20pm |
|
41 |
Nguyễn Thị Hoan Mỹ |
Hoà Lan |
OS0598-15.20pm |
15.20pm |
|
42 |
Nguyễn Xuân Hoan |
Hoà Lan |
OS0598-15.20pm |
15.20pm |
|
43 |
Đặng Thị Hung |
Hoà Lan |
OS0598-15.20pm |
15.20pm |
|
44 |
Lê Tấn Thanh |
Hoà Lan |
OS0598-15.20pm |
15.20pm |
|
45 |
Nguyễn Thị Sinh |
Hoà Lan |
OS0589-15.20pm |
15.20pm |
|
46 |
Trần Thị Thanh |
Hoà Lan |
OS0589-15.20pm |
15.20pm |
|
47 |
Nguyễn Thị Liễu |
Đức |
OS0589-15.20pm |
15.20pm |
|
48 |
Lê Thị Kim Anh |
Hoà Lan |
OS0598-15.20pm |
15.20pm |
|
49 |
Lê Thị Lan Anh |
Hoà Lan |
OS0598-15.20pm |
15.20pm |
|
50 |
Đỗ Thị Kim Hà |
Hoà Lan |
OS598-15.20pm |
15.20pm |
|
51 |
Lưu Vũ Thị Nhân |
Hoà Lan |
OS0598-15.20pm |
15.20pm |
|
52 |
Nguyễn Thị Băng |
Hoà Lan |
OS0598-15.20pm |
15.20pm |
|
53 |
Nguyễn Thị Hải Yến |
Đức |
OS0589-15.20pm |
15.20pm |
|
54 |
Phạm Thị Tươi |
Đức |
OS0589-15.20pm |
15.20pm |
|
55 |
Vũ Đức Hậu |
Đức |
OS0589-15.20pm |
15.20pm |
|
56 |
Vũ Thị Hải Liên |
Đức |
OS0589-15.20pm |
15.20pm |
|
57 |
Ngô Thị Ngọc Ánh |
Đức |
0S0589-15.20pm |
15.20pm |
|
58 |
Nguyễn Mạnh Long |
Đức |
OS0589-15.20pm |
15.20pm |
|
59 |
Phạm Thị Hiếu |
Đức |
OS0589-15.20pm |
15.20pm |
|
60 |
Nguyen Thi Nam |
Hoà Lan |
OS0589-15.20pm |
15.20pm |
|
61 |
Duong Thi Ban |
Hoà Lan |
OS0589-15.20pm |
15.20pm |
|
62 |
Bùi Thị Hạnh |
London |
EJ8512:16:05pm |
16.05pm |
|
63 |
Bùi Văn Lỳ |
London |
EJ8512:16:05pm |
16.05pm |
|
64 |
Bùi Văn Quý |
London |
EJ8512:16:05pm |
16.05pm |
|
65 |
Đỗ Thị Yến |
London |
EJ8512:16:05pm |
16.05pm |
|
66 |
Hoàng Bạch Vân |
London |
EJ8512:16:05pm |
16.05pm |
|
67 |
Huỳnh Thị Chi |
London |
EJ8512:16:05pm |
16.05pm |
|
68 |
Huỳnh Thị Xuân |
London |
EJ8512:16:05pm |
16.05pm |
|
69 |
Huỳnh Văn Lời |
London |
EJ8512:16:05pm |
16.05pm |
|
70 |
Lê Thị Dinh |
London |
EJ8512:16:05pm |
16.05pm |
|
71 |
Lê Thị Kiều |
London |
EJ8512:16:05pm |
16.05pm |
|
72 |
Lê Thị Ngọt |
London |
EJ8512:16:05pm |
16.05pm |
|
73 |
Nguyễn Đức Thắng |
London |
EJ8512:16:05pm |
16.05pm |
|
74 |
Nguyễn Thị Láng |
London |
EJ8512:16:05pm |
16.05pm |
|
75 |
Nguyễn Thị Thu Nga |
London |
EJ8512:16:05pm |
16.05pm |
|
76 |
Nguyễn Văn Chính |
London |
EJ8512:16:05pm |
16.05pm |
|
77 |
Phan Thị Chín |
London |
EJ8512:16:05pm |
16.05pm |
|
78 |
Trần Văn An |
London |
EJ8512:16:05pm |
16.05pm |
|
79 |
Trần Văn Thái |
London |
EJ8512:16:05pm |
16.05pm |
|
80 |
Trần Thị Mai |
London |
EJ8512:16:05pm |
16.05pm |
|
81 |
Lê Quang Sang |
London |
EJ8512:16:05pm |
16.05pm |
|
82 |
Võ Thị Ngọc Để |
London |
EJ8512:16:05pm |
16.05pm |
|
83 |
Phạm Ngọc Kiên |
London |
EJ8512:16:05pm |
16.05pm |
|
84 |
Lê Thị Đê |
London |
EJ8512:16:05pm |
16.05pm |
|
85 |
Lê Thị Cúc |
London |
EJ8512:16:05pm |
16.05pm |
|
86 |
Lê Thị Thơm |
London |
EJ8512:16:05pm |
16.05pm |
|
87 |
Lê Văn Sáu |
London |
EJ8512:16:05pm |
16.05pm |
|
88 |
Lê Thị Hoài |
London |
EJ8512:16:05pm |
16.05pm |
|
89 |
Lê Thị Như Quỳnh |
London |
EJ8512:16:05pm |
16.05pm |
|
90 |
Đào Kim Nhung |
London |
EJ8512:16:05pm |
16.05pm |
|
91 |
Đào Anh Hoa Annie |
London |
EJ8512:16:05pm |
16.05pm |
|
92 |
Trần Thị Tình |
London |
EJ8512:16:05pm |
16.05pm |
|
93 |
Trần Văn Chung |
London |
EJ8512:16:05pm |
16.05pm |
|
94 |
Lê Thị Tựa |
London |
EJ8512:16:05pm |
16.05pm |
|
95 |
Lê Hữu Điệp |
London |
EJ8512:16:05pm |
16.05pm |
|
96 |
Nguyen Ngoc Tan |
Pháp |
LH1369-18.25pm |
18.25pm |
|
97 |
NGUYEN NGOC SON |
Đức |
LH1369-18.25pm |
18.25pm |
|
98 |
PHAN THI KIM OANH |
Đức |
LH1369-18.25pm |
18.25pm |
|
99 |
Lã Ngọc Yến |
Đức |
LH1396-18.25pm |
18.25pm |
|
100 |
HOANG THI NGOC ANH |
Đức |
LH1369-18.25pm |
18.25pm |
|
101 |
Cha Trường Luân |
Roma |
FR9663: 19.55pm |
19.55pm |
|
102 |
Tường Vy Thị Phan |
USA |
FR9663: 19.55pm |
19.55pm |
|
103 |
Nguyễn Anh Thư |
USA |
FR9663: 19.55pm |
19.55pm |
|
104 |
LƯU NỮ HOÀI TRANG |
Ái Nhĩ Lan |
FR1902-22.10pm |
22.10pm |
|
105 |
NGUYỄN THỊ HOÀNG ANH |
Ái Nhĩ Lan |
FR1902-22.10pm |
22.10pm |
|
106 |
NGUYỄN THỊ NGỌC BÍCH |
Ái Nhĩ Lan |
FR1902-22.10pm |
22.10pm |
|
107 |
NGUYỄN VĂN NGÀN |
Ái Nhĩ Lan |
FR1902-22.10pm |
22.10pm |
|
108 |
PHẠM THỊ NGỌC |
Ái Nhĩ Lan |
FR1902-22.10pm |
22.10pm |
|
109 |
PHẠM THỊ NGỌC TUYẾT |
Ái Nhĩ Lan |
FR1902-22.10pm |
22.10pm |
|
110 |
NGÔ THỊ KIM DUNG |
Ái Nhĩ Lan |
FR1902-22.10pm |
22.10pm |
|
· 11.04.2012:
Bay từ London (hay các phi trường khác ở Âu Châu) thẳng tới
Krakow (KRK). Các phái đoàn gặp nhau
tại phi trường Krakow và xe bus đưa về khách sạn nhận phòng, ăn trưa.
Sau đó tới Đền Thánh Lòng Chúa Thương Xót
Lagiewniki, nghe các sơ nói
về linh đạo của thánh nữ Faustina về Lòng Chúa Thương Xót. Dâng lễ
tại Vương Cung Thánh Đường. Về khách sạn ăn tối.
·
12.04.2012:
Ăn sáng. Đi
Czestochowa -
Đền Đức Mẹ Đen, trung tâm hành hương của Công Giáo Ba Lan. Điểm tựa
của Giáo Hội Ba Lan trong những ngày tăm tối trong lịch sử của GH
nước này. Dâng Thánh Lễ. Thăm Bảo Tàng Viện. Cầu nguyện riêng… Ăn
trưa (khách sạn chuẩn bị gói sandwich mang theo) Chiều trở lại
Kracow. Ăn tối
·
13.04.2012:
Ăn sáng. Đi Thăm trại tập trung Đức Quốc Xã
Auschwitz-Birkenau. Đến đây để
thấy tội ác con người. Nhiều phái đoàn Do Thái tới tham trại diệt
chủng này. Ăn trưa (khách sạn chuẩn bị gói sandwich mang theo). Sau
đó tham quan
Wadowice (quê
hương của Á Thánh Giáo Hoàng Gioan Phaolô II). Dâng lễ tại giáo xứ
của Á Thánh Gioan Phaolô II. Thăm đền Đức Mẹ
Kalwaria Zebrzydowska. Chiều
trở lại Kracow. Ăn tối.
·
14.04.2012:
Ăn sáng. Thăm
Salt
Mine
(Mỏ Muối) ở
Wieliczka. Ăn trưa (khách sạn chuẩn bị gói sandwich mang
theo) sau ăn trưa, thăm Thành Phố
Kracow … chợ cũ,The Royal Way,
Wawel Hill, The Kazimierz
District. Nhà Thờ Chính Toà Krakow nơi có thánh giá làm phép lạ.
Chiều t ở ăn tối tại Khách sạn
·
15.04.2012:
Ăn sáng. Đền Thánh Lòng Chúa Thương Xót tại Nhà dòng ở
Lagiewniki. Tham dự thánh lễ
Chúa Nhật Kính Lòng Chúa Thương Xót. Đọc kinh riêng, Thăm mộ Thánh
Faustina…Ăn trưa (khách sạn chuẩn bị gói sandwich mang
theo). Chiều: tự do. Trở lại khách sạn ăn tối.
· 16.04.2012:
Ăn sáng. Chuyển ra phi trường lấy máy bay về
London
(và các phi trường khác).
|
|
Ai muốn tham gia chuyến hành hương lịch sử này, xin liên
lạc:
|
Các nhóm mỗi nước tự mua vé tới phi trường Krakow, Poland. Tự lo mua vé bảo hiểm
du lịch. Tổ chức đoàn hành hương chỉ lo khách sạn, xe bus và hướng dẫn
du lịch. Giá cả tương đương trên dưới như như lần trước, năm 2010.
|